JLPT N1词汇
vất vả; gian khổ
Chịu khó nhọc vì điều gì: 苦労をかける, 苦労が実る, ご苦労様. Khác 辛抱/我慢 (kiên nhẫn chịu đựng) và 熱中 (mải mê).
JLPT N1 · 12/2023 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →