JLPT N1词汇
thư giãn, thoải mái nghỉ ngơi
Thả lỏng người và tinh thần, thường ở nhà hoặc nơi dễ chịu. Gần với ゆっくりする; danh từ くつろぎ, tính từ くつろいだ雰囲気.
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。