JLPT N1词汇
nhân vật; tính cách
Nhân vật (trong truyện, hoạt hình) hoặc tính cách đặc trưng của một người. Đừng dùng cho “sắc thái ý nghĩa của lời nói” (ニュアンス).
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →