JLPT N1词汇
khai báo; lời khai
Người bị tình nghi hay bị can khai với cơ quan điều tra (供述を始める/翻す). Khác 証言 (lời chứng của nhân chứng) và 言及 (nhắc đến).
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →