JLPT N1词汇
thú nhận; tỏ tình
Nói ra điều giấu kín hoặc tình cảm với người mình thích (愛を告白する). Khác 言及 (nhắc đến chủ đề trong bài phát biểu) và 供述 (khai trước cơ quan điều tra).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →