JLPT N1词汇
gấp rút; đột xuất
Phó từ: vì chuyện bất ngờ nên phải làm ngay, ngoài kế hoạch: 急遽中止/変更/出席することになった. Khác 迅速 (nhanh chóng), 即刻 (ngay lập tức), 瞬時 (trong chớp mắt).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →