JLPT N1词汇
cấp tiến
Chủ trương thay đổi nhanh, mạnh: 急進的な改革/思想. Đối lập là 穏健 (ôn hòa). Hoạt động nhiệt huyết là 精力的に.
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。