JLPT N1词汇
đi, đến (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của 行く・来る. Mẫu 〜てまいります dùng để tuyên bố ý chí, mức độ trang trọng: 取り組んでまいります. Ngoài ra còn nghĩa “chịu thua, bó tay” (参った). Khác いらっしゃる (tôn kính, hành vi của người trên) và いたす (khiêm nhường của する).
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →