JLPT N1词汇
nhận (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của もらう/食べる/飲む: ご意見を頂戴する. Dạng quá khứ bổ nghĩa danh từ: 頂戴した意見. Tương phản với 差し上げる (cho đi, khiêm nhường), なさる (làm, tôn kính).
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →