JLPT N1词汇
đi vòng quanh, tham quan
Đi qua nhiều nơi lần lượt: 名所を巡る. Còn dùng mẫu 〜をめぐって (xoay quanh vấn đề …): 環境問題を巡って議論する.
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。