JLPT N1词汇
quen mặt, đã từng gặp
Đã gặp nhau và biết mặt: 面識がある/ない, 面識のない人. Chỉ nói về người; không dùng với nơi chốn hay đồ vật chưa từng thấy.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。