JLPT N1词汇
dự kiến; triển vọng
Dự đoán dựa trên căn cứ (来週退院の見込み) hoặc triển vọng (見込みがある/ない). Dùng cho tình huống khách quan, không nói ý định của chính mình (行く見込みです ✗ → 行くつもりです).
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →