JLPT N1词汇
phán đoán trước
Gần như chỉ xuất hiện trong 予断を許さない = chưa thể lạc quan, chưa biết trước được. Khác 予期, 見通し, 見込み.
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。