JLPT N1词汇
bức bối; sốt ruột
Bực vì việc không diễn ra như ý, muốn làm mà không làm được: 思うように伝わらなくてもどかしい. Không nhầm với 堅苦しい (cứng nhắc), 味気ない (nhạt nhẽo).
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →