JLPT N1词汇
tuy nhiên, có điều là
Liên từ bổ sung ngoại lệ/giới hạn cho điều vừa nói: ~。もっとも、〜が. Khác với すなわち (giải thích lại), しかも (thêm ý cùng hướng), それどころか (không những thế, trái lại). Còn là tính từ もっともだ (hợp lý).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 7 · 第44题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →