JLPT N1词汇
nổi cáu; bực bội
Hơi giận, tức bực nhưng chưa nói ra, thể hiện trên mặt. Cũng dùng nghĩa không khí ngột ngạt: むっとする暑さ.
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。