JLPT N1词汇
thoát khỏi, tránh khỏi
Thoát khỏi nguy hiểm/trách nhiệm: ピンチ/責任を逃れる. Gần 免れる (まぬがれる, may mắn không bị), khác 逃げる (bỏ chạy).
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。