JLPT N1词汇
chỉ tiêu, định mức
Khối lượng công việc/doanh số bị giao phải đạt: ノルマを課される/達成する. Hay gặp trong bài điền katakana, dễ lẫn với ハードル (rào cản độ khó), リミット (giới hạn), キャリア, コスト.
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →