JLPT N1词汇
sự nghiệp; kinh nghiệm
Quá trình làm việc, kinh nghiệm nghề nghiệp tích lũy: キャリアを積む/キャリアアップ. Đừng nhầm với ノルマ (chỉ tiêu), ベテラン (người dày dạn), ポジション (vị trí).
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →