JLPT N1词汇
hiền hòa, ôn hòa
Nói tính cách hoặc khí hậu dịu dàng, không gay gắt: 温和な性格/気候. Gần nghĩa 穏やか, không phải 爽やか hay 細やか.
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。