JLPT N1词汇
phóng đại; quá lời
Nói hay làm quá mức thực tế (大げさに言う/話す) ≒ 誇張する. Đừng nhầm với 自慢 (khoe khoang) hay 大ざっぱ (sơ sài, đại khái).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →