JLPT N1词汇
trong lịch sử
Hậu tố ~上 gắn vào danh từ, nghĩa là 'xét về mặt/ trong phạm vi': 歴史上の人物, 経営上, 健康上. Đáp án này khác 面, 側, 内.
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。