JLPT N1词汇
phe tán thành
Hậu tố 〜派 (phe, trường phái) ghép với danh từ/từ chỉ lập trường: 賛成派/反対派, 慎重派. Khác 〜系 (hệ), 〜圏 (vùng), 〜帯 (dải).
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。