JLPT N1词汇
thông cảm; đoán ra
Hiểu ý, cảm xúc người khác dù họ không nói: 気持ちを察する, 事情を察する, お察しします. Không dùng để 'nghĩ ra' ý tưởng hay dự đoán thời tiết.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →