JLPT N1词汇
khóa cửa
Từ văn viết/thông báo, dùng dạng ~を施錠する hoặc bị động 施錠されている. Đối nghĩa là 解錠 (mở khóa). Chú ý đọc せじょう, không phải せいじょう.
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。