JLPT N1词汇
phía đối tác; đối phương
Dùng trong kinh doanh khi nói về đối tác, khách hàng: 先方に連絡/確認する. Diễn giải là 相手. Trái nghĩa 当方.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。