JLPT N1词汇
thị phần; chia sẻ
Trong kinh doanh là thị phần (市場シェア/シェアを占める); đời thường là cùng dùng, chia sẻ (ルームシェア). Đừng nhầm với ストック (hàng tồn), キープ (giữ), チャージ (nạp).
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →