JLPT N1词汇
ngần ngại, chần chừ
Không muốn làm, lề mề nên không tiến triển: 返事/支払いを渋る. Cũng có dạng danh từ hoá 渋り; cẩn thận với 渋い (chát, trầm).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。