JLPT N1词汇
xin tình nguyện; đăng ký
Tự mình xin vào một nơi hay làm việc gì (志願者/兵に志願する). Khác 念願 (ước nguyện lâu nay) và 切望 (khao khát).
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →