JLPT N1词汇
khát khao; mong mỏi
Mong muốn tha thiết, dùng như động từ (平和を切望する). Muốn nói "ước nguyện bấy lâu" thì dùng 念願の, không dùng 切望の.
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。