JLPT N1词汇
rút lui, từ chức
Rời khỏi vị trí, chức vụ hay hàng ngũ: 地位を退く, 第一線を退く. Không dùng khi thoát khỏi tình trạng, thời kỳ (不規則な生活を退く ✗).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。