JLPT N1词汇
giản dị; đạm bạc
Sống hay ăn mặc giản dị, không xa hoa (質素な生活/暮らし). Chủ yếu nói về lối sống, không dùng cho văn chương hay giá cả. Trái nghĩa với 贅沢.
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →