JLPT N1词汇
sống còn; tồn vong
Chủ yếu trong cụm 存亡の危機 (nguy cơ sống còn). Là danh từ, không làm được kiểu 存亡させる; “duy trì” dùng 存続.
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。