JLPT N1词汇
khơi gợi; kích thích
Hay đi với 食欲/興味/好奇心/同情 ~をそそる, chỉ cảm giác tích cực hay ham muốn nảy sinh. Không dùng với 注意 hay 緊張; 対立 thì dùng あおる.
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。