JLPT N1词汇
náo động, xôn xao
Mọi người ồn ào bối rối vì sự việc bất ngờ: 場内が騒然となる/とする. Chú ý đọc そうぜん, đừng nhầm với 唖然 (あぜん), 呆然 (ぼうぜん).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。