JLPT N1词汇
quy mô; tầm cỡ
Mức độ to nhỏ của sự việc hay con người: スケールが大きい/違う. Đồng nghĩa 規模, hay dùng cho kế hoạch, dự án; còn có nghĩa “thước đo” nhưng ít ra thi.
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →