JLPT N1词汇
không ít
Liên thể từ, đứng trước danh từ: 少なからぬ影響/人々 (khá nhiều, đáng kể). Có sẵn nghĩa phủ định kép nên không thêm ない; gần với 少なくない.
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 6 · 第40题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。