JLPT N1词汇
không thể chịu nổi
Mức độ vượt quá khả năng chịu đựng: 耐えがたい苦痛/暑さ/屈辱. Gắn ~がたい vào V-ます, trái nghĩa 耐えられる. Không dùng cho vật bị hỏng, hết tiền.
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →