JLPT N1词汇
tích trữ, tích lũy
Để dành tiền, thức ăn, sức lực, kiến thức: お金/知識/力を蓄える. Tự động từ là 蓄わう, ít dùng. Khác 備える (chuẩn bị), 携える (mang theo), 抱える (ôm).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →