JLPT N1词汇
cách làm khéo; tay nghề
Cách xử lý, tiến hành công việc có thứ tự, nhanh gọn (手際がいい/よく). Đừng nhầm với 手先 (sự khéo tay của ngón tay), cách đọc てぎわ (không phải てさい).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →