JLPT N1词汇
nặng nề; đau đớn
Tổn hại hay phê phán nặng nề: 手痛い失敗/打撃/反撃/批判. Bổ nghĩa cho danh từ chỉ thất bại, tổn thất, không dùng cho vận động, mùa đông hay tốc độ.
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →