JLPT N1词汇
chia nhau việc
Chia công việc cho từng người làm: 手分けして探す/作業する. Nghĩa tương đương 分担; không nhầm với 分配 (chia phần), 分類 (phân loại).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →