JLPT N1词汇
phân phát; chia
Chia đồ, lợi nhuận cho nhiều người (利益を分配する). Khác 分担 là chia nhau công việc, trách nhiệm (手分け).
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。