JLPT N1词汇
đình trệ, ứ đọng
Việc, thanh toán, giao thông không tiến triển: 支払い/作業が滞る. Đọc とどこおる, dễ nhầm với 溜まる, 詰まる.
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。