JLPT N1词汇
đòi, thúc giục (trả nợ)
Thúc người chậm nộp tiền, thủ tục: 督促状/督促の電話. Đọc とくそく, đừng nhầm với 催促 (さいそく) có nghĩa gần.
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。