JLPT N1词汇
hợp nhất, sáp nhập
Gộp nhiều tổ chức, hệ thống thành một: 部門/学校を統合する. Không dùng để cộng tiền, thống nhất màu sắc, hoặc hội quân tại điểm hẹn (合流).
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →