JLPT N1词汇
trước mắt; tạm thời
Khoảng thời gian ngắn tới hiện tại (当面の問題/当面は…): dùng khi đưa ra kế hoạch hoặc dự đoán “ít nhất lúc này”. Đồng nghĩa với しばらくは, さしあたり.
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →