JLPT N1词汇
điểm mạnh
Ưu thế của một người/tổ chức: 〜が強みだ, 強みを生かす. Dạng 〜み tạo danh từ chỉ mức độ: 深み (chiều sâu), 高み, 重み không có nghĩa 'điểm mạnh'.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。