JLPT N1词汇
thúc giục; thúc đẩy
Nhắc nhở người khác nhanh chóng làm gì hoặc làm cho việc diễn ra nhanh hơn: 注意/修正を促す, 成長を促す. Mạnh hơn nhẹ nhàng nhắc, nhưng nhẹ hơn せかす (hối thúc gấp).
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →