JLPT N1词汇
hoảng hốt, luống cuống
Mất bình tĩnh, không biết xử lý thế nào khi gặp biến cố bất ngờ. Đồng nghĩa với 慌てる, nhưng sắc thái nặng hơn về mức độ rối loạn.
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →